一条心

一条心
tiáoxīn
nhất điều tâm

đồng lòng; nhất tâm nhất trí

2 nghĩa#44561
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng lòng; nhất tâm nhất trí

    • Chúng ta đồng lòng, khó khăn nào cũng có thể vượt qua.

  2. đồng lòng; cùng một lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.