一心

一心
xīn
nhất tâm

một lòng; hết lòng; nhất tâm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12006
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một lòng; hết lòng; nhất tâm

    全部精力集中在一个目标上;很专心quánbù jīngglì jízhōng zài yī gè mùbiāo shàng; hěn zhuānxīn

    • Anh ấy một lòng muốn học tốt tiếng Trung.

  2. trạng từ

    một lòng; hết lòng; nhất tâm

    用全部的心思和精力去做某事yòng quánbù de xīnsi hé jīnglì qù zuò mǒushì

    • Anh ấy dốc hết tâm sức muốn học tốt tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.