一律
一律
nhất luật
không ngoại lệ; đồng đều; tất cả đều
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#31320
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngoại lệ; đồng đều; tất cả đều
- 。
Tất cả học sinh đều tham gia.
- 貳副trạng từ
đồng nhất; như nhau; không có ngoại lệ
- 。
Tất cả học sinh đều bình đẳng.
Đang tải…
一律
Phồn thể一
nhất luật
không ngoại lệ; đồng đều; tất cả đều
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#31320
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ngoại lệ; đồng đều; tất cả đều
- 。
Tất cả học sinh đều tham gia.
- 貳副trạng từ
đồng nhất; như nhau; không có ngoại lệ
- 。
Tất cả học sinh đều bình đẳng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.