一字马

一字马
nhất tự mã

xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)

    • Cô ấy có thể xoạc chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.