一字

一字
nhất tự

thành một hàng; thẳng hàng

1 nghĩa#47322
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành một hàng; thẳng hàng

    • Họ xếp thành một hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.