一套

一套
tào
nhất sáo

một bộ; một bộ (quần áo, đồ đạc...)

6 nghĩa#2653
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    một bộ; một bộ (quần áo, đồ đạc...)

    穿在身上的衣服和裤子的组合chuān zài shēnshang de yīfu hé kùzi de zǔhé

    • Tôi đã mua một bộ quần áo mới.

  2. lượng từ

    một bộ; một bộ sưu tập

    若干相同或相关的东西组合在一起ruògān xiāngtóng huò xiāngguān de dōngxi zǔhé zài yīqǐ

  3. lượng từ

    một bộ; cùng loại

    同样种类或成套的若干东西合在一起tónyàng zhǒngléi huò chéngtào de ruògān dōngxi héza zaiyìqǐ

  4. danh từ

    một bộ; một bộ đồ; một hệ thống; khuôn mẫu hành vi

    一组相同或相关的东西;一个完整的系统或方法yī zǔ xiāngtóng huò xiāngguān de dōngxi;yī ge wánzhěng de xìtǒng huò fāngfǎ

  5. lượng từ

    a set

    由若干个相同或相关的东西组成的整体yóu ruògānge xiāngtóng huò xiāngguān de dōngxi zǔchéng de zhěngtǐ

  6. danh từ

    một bộ; một bộ đầy đủ; (khẩu) những trò cũ rích

    一组或一组完整的东西;老一套的做法yī zǔ huò yī zǔ wánzhěng de dōngxi;lǎo yī tào de zuòfǎ

    • Anh ấy luôn nói cùng một kiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.