一头

一头
tóu
nhất đầu

một đầu; (lượng từ) một con (dùng cho gia súc)

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#3834
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    một đầu; (lượng từ) một con (dùng cho gia súc)

    用来计算牲畜数量的量词yòng lái jìsuàn shēngchù shùliàng de liàngcí

    • Tôi có một con bò.

  2. trạng từ

    lao đầu vào; một đầu (một con vật)

    用力向前冲;不顾一切地yònglì xiàngqián chōng; búguǒ yīqiè de

    • Anh ấy ngã nhào xuống đất.

  3. trạng từ

    đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...

    表示两个动作或事情同时发生biǎoshì liǎng ge dòngzuò huò shìqing tóngshí fāshēng

    • Anh ấy lao thẳng xuống nước.

  4. trạng từ

    thẳng tắp; trực tiếp

    直接地;毫不迟疑地zhíjiē de;háobù chíyí de

  5. danh từ

    một đầu (của một vật); một con (dùng cho gia súc); đầu tiên; lao thẳng vào

    物体的一端;也指一只牲畜wùtǐ de yī duān; yě zhǐ yī zhī shēngchù

    • Một đầu sợi dây này màu đỏ.

  6. lượng từ

    một đầu (đầy); thẳng vào; cả đầu

    头上或身上全都是某种东西tóu shàng huò shēn shàng quán dōu shì mǒuzhǒng dōngxi

    • Anh ấy có một mái tóc đen.

  7. số từ

    một bên; một phía; một phương

    某一方面或某一边mǒu yī fāngmiàn huò mǒu yī biān

    • Một con bò.

  8. trạng từ

    đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)

    突然;很快地túrán;hěn kuài de

    • Anh ấy lao nhanh xuống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.