一丁不识

一丁不识
dīngshí
nhất đinh bất thức

không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy mù chữ, làm sao có thể hiểu cuốn sách này?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.