bộ thạch · 12 nét

đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.