㚻奸

㚻奸
jiān

kê gian; giao hợp qua đường hậu môn (giữa đàn ông với nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kê gian; giao hợp qua đường hậu môn (giữa đàn ông với nhau)(kế thừa)

    • Kê gian là hành vi phạm pháp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.