鸡奸

鸡奸
jiān
kê gian

kê gian; giao hợp qua đường hậu môn (giữa đàn ông với nhau)

1 nghĩa#28686
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kê gian; giao hợp qua đường hậu môn (giữa đàn ông với nhau)

    • Kê gian là hành vi phạm pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.