bộ khẩu · 7 nét

chậm miệng; ăn nói chậm chạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm miệng; ăn nói chậm chạp(kế thừa)

    • Anh ấy nói chuyện rất chậm.

  2. tính từ

    chậm miệng; nói ngập ngừng; ít lời(kế thừa)

    • Anh ấy là người nói năng không lưu loát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.