nột
bộ ngôn · 6 nét

chậm miệng; ăn nói chậm chạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm miệng; ăn nói chậm chạp

    • Anh ấy nói chuyện rất chậm.

  2. tính từ

    chậm miệng; nói ngập ngừng; ít lời

    • Anh ấy là người nói năng không lưu loát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.