- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao huyết áp; tăng huyết áp
cao huyết áp; tăng huyết áp
Anh ấy bị cao huyết áp.
căng thẳng quá mức; lo lắng thái quá
cao huyết áp; tăng huyết áp
cao huyết áp; tăng huyết áp
Anh ấy bị cao huyết áp.
căng thẳng quá mức; lo lắng thái quá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.