高血压

高血压
gāoxuè
cao huyết áp

cao huyết áp; tăng huyết áp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33054
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao huyết áp; tăng huyết áp

    • Anh ấy bị cao huyết áp.

  2. danh từ

    căng thẳng quá mức; lo lắng thái quá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.