电气

电气
diàn
điện khí

điện; điện năng

3 nghĩa#44121
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện; điện năng

    • Thiết bị điện này rất đắt.

  2. danh từ

    điện; điện khí

    • Kỹ thuật điện là một ngành học hot.

  3. danh từ

    điện; điện khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.