特写

特写
xiě
đặc tả

cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)

2 nghĩa#20652
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)

    • Bộ phim này có rất nhiều cảnh quay cận.

  2. danh từ

    bài phóng sự đặc tả; cảnh cận (điện ảnh); ảnh chân dung cận cảnh

    • Bài đặc tả này viết rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.