期刊

期刊
kān
kỳ san

ấn phẩm định kỳ; tạp chí; khắc in

1 nghĩa#37964
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấn phẩm định kỳ; tạp chí; khắc in

    • Tờ tạp chí này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.