Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新约
新约
tân ước
Tân Ước (Kinh Thánh)
1 nghĩa#42986
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Ước (Kinh Thánh)
- 。
Anh ấy đang đọc Tân Ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
新约
Phồn thể新約
tân ước
Tân Ước (Kinh Thánh)
1 nghĩa#42986
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Ước (Kinh Thánh)
- 。
Anh ấy đang đọc Tân Ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.