Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教条
教条
giáo điều
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41815
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
- 。
Chúng ta không nên mù quáng tuân theo giáo điều.
- 貳形tính từ
giáo điều; tín điều
- 。
Anh ấy rất giáo điều.
- 參名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
- 。
Anh ấy phản đối bất kỳ giáo điều nào.
- 肆名danh từ
tín điều; nguyên tắc; phương châm
- 。
Anh ấy không thích giáo điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ教条
Phồn thể教條
giáo điều
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41815
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
- 。
Chúng ta không nên mù quáng tuân theo giáo điều.
- 貳形tính từ
giáo điều; tín điều
- 。
Anh ấy rất giáo điều.
- 參名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
- 。
Anh ấy phản đối bất kỳ giáo điều nào.
- 肆名danh từ
tín điều; nguyên tắc; phương châm
- 。
Anh ấy không thích giáo điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)