心机

心机
xīn
tâm cơ

mưu tâm; toan tính; tâm cơ

2 nghĩa#49969
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu tâm; toan tính; tâm cơ

    • Anh ấy rất có tâm cơ.

  2. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.