山村

山村
shāncūn
sơn thôn

làng núi; thôn núi

1 nghĩa#48455
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng núi; thôn núi

    • Ngôi làng miền núi này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.