姐妹

姐妹
jiěmèi
tỷ muội

chị em gái

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3086
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chị em gái

    女性之间的亲属关系,指哥哥或姐姐与妹妹nǚxìng zhījiān de qīnshǔ guānxi, zhǐ gēge huò jiějie yǔ mèimei

    • Họ là chị em.

  2. danh từ

    chị em gái

    女性手足;关系亲密的女性朋友nǚxìng shǒuzú; guānxi qīnmì de nǚxìng péngyou

  3. danh từ

    chị em gái; (bóng) kết nghĩa (trường học, thành phố, v.v.)

    女性兄弟姐妹;也指关系亲密的女性朋友nǚxìng xiōngdì jiěmèi;yě zhǐ guānxi qīnmì de nǚxìng péngyou

    • Họ là những người chị em tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.