头像

头像
tóuxiàng
đầu tượng

ảnh đại diện; avatar (trên mạng)

2 nghĩa#29653
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ảnh đại diện; avatar (trên mạng)

  2. ảnh đại diện; chân dung; tượng bán thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.