太保

太保
tàibǎo
thái bảo

côn đồ trẻ tuổi; lưu manh; Thái Bảo (chức quan thời xưa)

3 nghĩa#38645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn đồ trẻ tuổi; lưu manh; Thái Bảo (chức quan thời xưa)

    • Trước đây anh ấy là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    Thái Bảo (chức quan cao cấp thời cổ đại)

    • Thái bảo là một chức quan thời cổ đại.

  3. danh từ

    thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

    • Thành phố Thái Bảo là một thành phố thuộc huyện Gia Nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.