大写

大写
xiě
đại tả

chữ hoa; chữ viết hoa

4 nghĩa#47416
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ hoa; chữ viết hoa

    • Xin hãy viết tên của bạn bằng chữ in hoa.

  2. danh từ

    chữ hoa; chữ số viết hoa (dạng chữ số chống gian lận)

    • Vui lòng điền số tiền bằng chữ viết hoa.

  3. danh từ

    chữ hoa; chữ in hoa; (số tiền) viết bằng chữ

    • Xin hãy điền bằng chữ in hoa.

  4. danh từ

    chữ hoa; chữ in hoa; (trong tài chính) chữ số viết đầy đủ (để tránh sửa chữa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.