Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外侧
外侧
ngoại trắc
mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài
1 nghĩa#48786
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài
- 。
Xin hãy đặt cái này ở phía ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
外侧
Phồn thể外側
ngoại trắc
mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài
1 nghĩa#48786
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài
- 。
Xin hãy đặt cái này ở phía ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.