Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占星
占星
chiêm tinh
chiêm tinh; xem bói thiên văn
2 nghĩa#44143
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêm tinh; xem bói thiên văn
- 。
Cô ấy thích chiêm tinh.
- 貳名danh từ
chiêm tinh; xem bói sao
- ?
Bạn có tin vào chiêm tinh không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占星
Phồn thể占
chiêm tinh
chiêm tinh; xem bói thiên văn
2 nghĩa#44143
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêm tinh; xem bói thiên văn
- 。
Cô ấy thích chiêm tinh.
- 貳名danh từ
chiêm tinh; xem bói sao
- ?
Bạn có tin vào chiêm tinh không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.