Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初选
初选
sơ tuyển
bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển
1 nghĩa#37765
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển
- ?
Khi nào có kết quả sơ tuyển?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
初选
Phồn thể初選
sơ tuyển
bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển
1 nghĩa#37765
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển
- ?
Khi nào có kết quả sơ tuyển?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)