分区

分区
fēn
phân khu

phân khu; khu vực được phân chia; (máy tính) phân vùng

2 nghĩa#33430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân khu; khu vực được phân chia; (máy tính) phân vùng

    • Khu vực này có rất nhiều cửa hàng.

  2. danh từ

    phân khu; khu vực; (máy tính) phân vùng

    • Khu vực này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.