先祖

先祖
xiān
tiên tổ

(văn) tiên tổ; tổ tiên

2 nghĩa#39321
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tiên tổ; tổ tiên

  2. danh từ

    (văn) tổ tiên đã khuất; tiên tổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.