九成

九成
jiǔchéng
cửu thành

chín phần mười; chín mươi phần trăm; gần như hoàn toàn

2 nghĩa#32377
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    chín phần mười; chín mươi phần trăm; gần như hoàn toàn

    • Chín mươi phần trăm người đều thích anh ấy.

  2. số từ

    chín phần mười; 90%

    • Chín phần mười số người đều thích anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.