- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)
chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)
Trên cửu thiên, thần tiên cư ngụ.
chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)
chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)
Trên cửu thiên, thần tiên cư ngụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.