/
G友
G友
G hữu
bạn thân (thường dùng để chỉ bạn thân nam); (lóng) bạn tình đồng giới nam
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân (thường dùng để chỉ bạn thân nam); (lóng) bạn tình đồng giới nam(kế thừa)
- 。
Anh ấy là người bạn gay tốt nhất của tôi.
- 貳名danh từ
(lóng) bạn thân cùng giới; bạn gay(kế thừa)
- 。
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
G友
G hữu
bạn thân (thường dùng để chỉ bạn thân nam); (lóng) bạn tình đồng giới nam
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân (thường dùng để chỉ bạn thân nam); (lóng) bạn tình đồng giới nam(kế thừa)
- 。
Anh ấy là người bạn gay tốt nhất của tôi.
- 貳名danh từ
(lóng) bạn thân cùng giới; bạn gay(kế thừa)
- 。
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu