Tới nội dung chính

𬇕

𬇕
màn
vạn
⽔bộ thuỷ · 6 nét

tràn nước; nước tràn ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tràn nước; nước tràn ra

  2. 貳形tính từ

    lan rộng; trải dài

𬇕
màn
vạn
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu