Tới nội dung chính

𫐖

𫐖
jiāo
giao
⾞bộ xa · 15 nét

dùng trong từ "hỗn độn; rối rắm"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "hỗn độn; rối rắm"

  2. 貳动động từ

    âm đọc khác của "giao" (theo Đài Loan đọc là "jiu1")

𫐖
jiāo
giao
BỘ THỦ⾞
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu