𨅬

𨅬
lán
lạn
bộ túc · 19 nét

vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)

  2. động từ

    bước qua; vượt qua

  3. động từ

    di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo

  4. động từ

    quấn quanh; leo vòng quanh

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.