𦈏

𦈏
mín
mân
bộ mịch · 11 nét

dây; sợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây; sợi(kế thừa)

  2. danh từ

    con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)(kế thừa)

  3. danh từ

    dây tiền; chuỗi tiền(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.