Tới nội dung chính

𡳞

𡳞
lìn
⼫bộ thi · 15 nét

(tiếng Mân Nam) dương vật; của quý (nam)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (tiếng Mân Nam) dương vật; của quý (nam)

  2. 貳名danh từ

    dương vật; (khẩu) cu

    • 𡳞。

      Anh ta chửi người là đồ khốn.

𡳞
lìn
BỘ THỦ⼫
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu