𠇹

𠇹
jìng
kính
bộ nhân · 7 nét

(văn) trải qua; đi qua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) trải qua; đi qua

  2. tính từ

    thẳng tắp; thẳng một mạch

  3. danh từ

    lối đi; con đường

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.