dụ

suỵt; im nào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    suỵt; im nào(kế thừa)

    • Suỵt! Yên lặng!

  2. động từ

    suỵt; suỵt suỵt (tiếng kêu xua đuổi)(kế thừa)

    • Anh ấy thở dài một hơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.