qiū
thu

mùa thu; dùng trong từ "xích đu"

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa thu; dùng trong từ "xích đu"(kế thừa)

  2. danh từ

    mùa thu hoạch; vụ mùa(kế thừa)

    • Mùa thu là mùa thu hoạch.

  3. danh từ

    họ Khâu(kế thừa)

  4. danh từ

    mùa thu; thu(kế thừa)

    • Mùa thu rất đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.