龙龛手鉴

龙龛手鉴
LóngkānShǒujiàn
long kham thủ giám

Long Kham Thủ Giám, từ điển chữ Hán năm 997 SCN gồm 26.430 mục, bộ thủ được xếp theo 240 nhóm vần và bốn thanh điệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Long Kham Thủ Giám, từ điển chữ Hán năm 997 SCN gồm 26.430 mục, bộ thủ được xếp theo 240 nhóm vần và bốn thanh điệu

    • “Longkan Shoujian” là một cuốn từ điển cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.