龙骨瓣

龙骨瓣
lóngbàn
long cốt biện

cánh thuyền (cánh long cốt của hoa cánh bướm) (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh thuyền (cánh long cốt của hoa cánh bướm) (thực vật học)

    • Long cốt biện là một phần của hoa cây họ đậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.