龙驹

龙驹
lóng
long câu

tuấn mã; ngựa hay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuấn mã; ngựa hay

    • Anh ấy cưỡi một con ngựa tốt.

  2. danh từ

    ngựa quý; tuấn mã; (bóng) thanh niên tài năng xuất chúng

    • Anh ấy là một thanh niên tài giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.