龙须面

龙须面
lóngmiàn
long tu miến

mì long tu (loại mì sợi mảnh như râu rồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì long tu (loại mì sợi mảnh như râu rồng)

    • Tôi thích ăn mì râu rồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.