龙韬

龙韬
lóngtāo
long thao

Long Thao (thiên bàn về chiến lược quân sự trong "Lục Thao")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Long Thao (thiên bàn về chiến lược quân sự trong "Lục Thao")

    • Long Thao là binh pháp cổ đại.

  2. danh từ

    long thao (một trong sáu thiên của Lục Thao); đội cận vệ hoàng gia

    • Long Thao là binh pháp thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.