龙虎

龙虎
lóng
long hổ

long hổ; những người xuất sắc; anh hùng hào kiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    long hổ; những người xuất sắc; anh hùng hào kiệt

    • Long Hổ Đấu là một bộ phim rất cũ.

  2. danh từ

    long hổ; nước và lửa (trong thuật ngữ Đạo giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.