龙胆

龙胆
lóngdǎn
long đảm

long đảm (cây long đởm, *Gentiana* spp.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    long đảm (cây long đởm, *Gentiana* spp.)

    • Cây long đởm là một loại cây thuốc.

  2. danh từ

    cây long đảm (Gentiana scabra); cây thanh tiễn long đảm

    • Long đởm là một loại thảo dược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.