龙树

龙树
Lóngshù
long thụ

Long Thụ (Nāgārjuna, khoảng 150–250 SCN), nhà triết học Phật giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Long Thụ (Nāgārjuna, khoảng 150–250 SCN), nhà triết học Phật giáo

    • Long Thụ là một nhà triết học Phật giáo nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.