龙头铡

龙头铡
lóngtóuzhá
long đầu trát

máy chém đầu rồng (dùng để xử tử tội nhân liên quan đến hoàng tộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chém đầu rồng (dùng để xử tử tội nhân liên quan đến hoàng tộc)

    • Long đầu trát là một loại hình cụ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.